làm bằng

Học thuật
Thân thiện
làm bằng

Một người đàn ông đưa ra giấy tờ làm bằng cho nhân viên.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Chứng minh, xác nhận đúng sự thật: Dùng để chỉ việc một sự vật, sự việc, hoặc bằng chứng nào đó giá trị chứng thực, xác nhận cho một điều đó.
    • Làm chứng, làm bằng chứng: Hành động đóng vai trò bằng chứng hoặc cơ sở để tin vào một sự kiện, lời nói.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Những dấu vết tại hiện trường làm bằng cho giả thuyết của cảnh sát. (Các dấu vết tại hiện trường chứng minh cho giả thuyết của cảnh sát.)
    • Lời khai của nhân chứng đã làm bằng cho sự vô tội của bị cáo. (Lời khai của nhân chứng đã chứng minh cho sự vô tội của bị cáo.)
    • Anh ấy nói rất hay, nhưng cần hành động cụ thể để làm bằng. (Anh ấy nói rất hay, nhưng cần hành động cụ thể để chứng minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấy cái đó làm bằng": sử dụng một thứ cụ thể làm bằng chứng.
    • ấy lấy tấm bằng đại học làm bằng cho năng lực của mình. ( ấy sử dụng tấm bằng đại học làm bằng chứng cho năng lực của mình.)
  • "... làm bằng": sở hữu thứ đó để chứng thực.
    • Hãy nói những điều căn cứ làm bằng. (Hãy nói những điều căn cứ để chứng minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Làm chứng (động từ): cung cấp lời khai, bằng chứng (thường trong pháp lý hoặc trang trọng).
    • Người hàng xóm ra tòa làm chứng. (Người hàng xóm ra tòa cung cấp lời khai.)
  • Chứng minh (động từ): đưa ra lẽ, bằng chứng để khẳng định một chân lý, sự thật.
    • Nhà khoa học chứng minh định lý bằng một loạt thí nghiệm. (Nhà khoa học chứng minh định lý bằng một loạt thí nghiệm.)
  • Xác nhận (động từ): công nhận, thừa nhận đúng, thật.
    • Giám đốc xác nhận thông tin đó chính xác. (Giám đốc công nhận thông tin đó chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Chứng thực: xác nhận tính xác thực, đúng đắn.
  • Xác chứng: (từ trang trọng) chứng nhận, xác nhận bằng chứng cớ.
  • Làm bằng cớ: (cách nói khác) đóng vai trò bằng cớ.
Các cụm từ liên quan
  • Làm bằng chứng: (cụm từ đồng nghĩa trực tiếp) có nghĩa tương tự "làm bằng".
    • Tài liệu này sẽ làm bằng chứng trong vụ kiện. (Tài liệu này sẽ đóng vai trò bằng chứng trong vụ kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nói sách, mách chứng": (thành ngữ) nhấn mạnh việc nói ra điều phải căn cứ, bằng chứng rõ ràng. liên hệ về ý nghĩa với việc cần cái để "làm bằng".
    • Muốn thuyết phục mọi người, anh phải "nói sách, mách chứng" chứ. (Muốn thuyết phục mọi người, anh phải căn cứ rõ ràng chứ.)
làm bằng

Một người đàn ông đưa ra giấy tờ làm bằng cho nhân viên.

  1. Để chứng thực một điều : đủ giấy tờ làm bằng.